Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is likely that innovations will emerge

/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt ɪˈnoʊveɪʃənz wɪl ɪˈmɜrdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

Có khả năng rằng những đổi mới sẽ xuất hiện. phr.

Định nghĩa · It seems probable that new ideas will appear.

“It is likely that innovations will emerge in the tech industry.”Có khả năng rằng những đổi mới sẽ xuất hiện trong ngành công nghệ.

“It is likely that innovations will emerge in healthcare.”Có khả năng rằng những đổi mới sẽ xuất hiện trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự không chắc chắn trong dự đoán.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chắc chắn ở mức độ thấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...