Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing an upward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highlighting an upward movement

/ˈhaɪˌlaɪtɪŋ ən ˈʌpˌwərd ˈmuːv.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

nhấn mạnh sự gia tăng trong số liệu hoặc xu hướng phr.

Định nghĩa · emphasizing a rise in numbers or trends

“The presentation is highlighting an upward movement in investment.”Bài thuyết trình đang nhấn mạnh sự gia tăng trong đầu tư.

“The report is highlighting an upward movement in technology adoption.”Báo cáo đang nhấn mạnh sự gia tăng trong việc áp dụng công nghệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để làm nổi bật thông tin quan trọng.

Ghi chú · Sử dụng để nhấn mạnh sự thay đổi tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...