Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing an upward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

noticing a consistent increase

/ˈnoʊtɪsɪŋ ə kənˈsɪstənt ɪnˈkriːs/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận thấy sự gia tăng ổn định theo thời gian phr.

Định nghĩa · recognizing a steady rise over time

“We are noticing a consistent increase in sales over the past year.”Chúng tôi đang nhận thấy sự gia tăng ổn định trong doanh số trong năm qua.

“The team is noticing a consistent increase in user engagement.”Nhóm đang nhận thấy sự gia tăng ổn định trong sự tham gia của người dùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để tạo sự rõ ràng cho luận điểm.

Ghi chú · Sử dụng để báo cáo sự gia tăng theo thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...