Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

champion social change

/ˈtʃæm.pi.ən ˈsoʊ.ʃəl tʃeɪndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ và thúc đẩy những biến đổi xã hội đáng kể phr.

Định nghĩa · to actively support and promote significant societal transformations

“Activists champion social change through various campaigns.”Các nhà hoạt động hỗ trợ sự thay đổi xã hội thông qua nhiều chiến dịch.

“We need leaders who champion social change for the better.”Chúng ta cần những nhà lãnh đạo ủng hộ sự thay đổi xã hội theo hướng tích cực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về sự thay đổi tích cực.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh các phong trào xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...