Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate mutual respect

/ˈkʌltɪve ˈmjuːtʃuəl rɪˈspɛkt/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển mối quan hệ dựa trên sự hiểu biết và đánh giá cao phr.

Định nghĩa · to develop a relationship based on understanding and appreciation

“Schools should cultivate mutual respect among students of different backgrounds.”Các trường học nên phát triển sự tôn trọng lẫn nhau giữa các học sinh từ các nền tảng khác nhau.

“Cultivating mutual respect is key to peaceful coexistence.”Phát triển sự tôn trọng lẫn nhau là chìa khóa cho sự chung sống hòa bình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về đa dạng văn hóa.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong giáo dục và giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...