Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone an earful

/ɡɪv sʌmwʌn ən ˈɪərfəl/ B2 IELTS

Nghĩa

mắng hoặc phàn nàn với ai đó một cách lớn tiếng phr.

Định nghĩa · to scold or complain to someone in a loud way

“My boss gave me an earful about the report.”Sếp của tôi đã mắng tôi về báo cáo.

“She gave him an earful for being irresponsible.”Cô ấy đã mắng anh ấy vì thiếu trách nhiệm.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần nói để thể hiện sự không hài lòng.

Ghi chú · Thường dùng khi có sự chỉ trích mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...