Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be in a bad mood

/bi ɪn ə bæd muːd/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy tức giận hoặc không vui phr.

Định nghĩa · to feel angry or unhappy

“He's been in a bad mood all day.”Anh ấy đã không vui cả ngày.

“Try not to bother her; she's in a bad mood today.”Cố gắng đừng làm phiền cô ấy; hôm nay cô ấy không vui.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần nói để thể hiện cảm xúc.

Ghi chú · Chỉ trạng thái cảm xúc không tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...