Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be fed up with

/bi fɛd ʌp wɪð/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy khó chịu hoặc chán nản với điều gì đó phr.

Định nghĩa · to be annoyed or bored with something

“I'm fed up with all the noise in the city.”Tôi cảm thấy khó chịu với tất cả tiếng ồn trong thành phố.

“She is fed up with his constant complaints.”Cô ấy đã chán ngấy với những phàn nàn liên tục của anh ấy.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong các bài viết mô tả cảm xúc.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự chán nản hoặc không hài lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...