Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be all worked up

/bi ɔl wɜrkt ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy rất phấn khích hoặc buồn bã phr.

Định nghĩa · to be very excited or upset

“He was all worked up about the upcoming exam.”Anh ấy đã rất lo lắng về kỳ thi sắp tới.

“Don’t get all worked up over minor issues.”Đừng quá lo lắng về những vấn đề nhỏ.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện cảm xúc trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi ai đó cảm thấy không thoải mái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...