Kho từ › Idioms · endings › go out on a high note

go out on a high note

B2 phr. 📁 Idioms · endings IELTS
kết thúc một cách thành công
UK /ɡoʊ aʊt ɑn ə haɪ noʊt/ · US /ɡoʊ aʊt ɑn ə haɪ noʊt/
to finish something in a successful manner
They wanted to go out on a high note after a successful year.
→ Họ muốn kết thúc một cách thành công sau một năm thành công.
She left her job going out on a high note.→ Cô ấy rời khỏi công việc một cách thành công.
Đồng nghĩa
finish successfullyend positively
Collocations
go out on a high note in a projectgo out on a high note in life
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự tích cực trong bài viết.
Dùng để thể hiện sự thành công khi kết thúc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...