EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · expressing cause › in response to the need for
in response to the need for
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · expressing cause
IELTS
như một câu trả lời cho một yêu cầu cụ thể
UK /ɪn rɪˈspɒns tuː ðə niːd fɔːr/
·
US /ɪn rɪˈspɒns tuː ðə niːd fɔːr/
as a reply to a specific requirement
In response to the need for better education, new programs were introduced.
→ Để đáp ứng nhu cầu về giáo dục tốt hơn, các chương trình mới đã được giới thiệu.
In response to the need for healthcare, new facilities were built.
→ Để đáp ứng nhu cầu về chăm sóc sức khỏe, các cơ sở mới đã được xây dựng.
Đồng nghĩa
to meet the demand for
to address the requirement for
Collocations
in response to the need for improvement
in response to the need for change
in response to the need for support
🎯
IELTS:
Nêu rõ lý do để làm mạnh luận điểm.
Dùng để chỉ rõ lý do cho sự thay đổi.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
in consequence of
/ɪn ˈkɒnsɪkwəns əv/
do, bởi vì cái gì
in response to recent changes
/ɪn rɪˈspɒns tuː ˈriːsənt tʃeɪndʒɪz/
để phản hồi lại các thông tin hoặc sự kiện mới
in view of the fact that
/ɪn vjuː ʌv ðə fækt ðæt/
xem xét rằng
in light of the fact that
/ɪn laɪt ʌv ðə fækt ðæt/
xem xét rằng điều gì đó là đúng
in response to the fact that
/ɪn rɪˈspɑns tu ðə fækt ðæt/
như một phản hồi cho một điều gì đó là đúng
in consideration of the fact that
/ɪn kənˌsɪdəˈreɪʃən ʌv ðə fækt ðæt/
suy nghĩ về sự thật của một điều gì đó
in the interest of
/ɪn ði ˈɪntrəst ʌv/
vì lợi ích của cái gì đó
in case of
nếu điều gì xảy ra
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · expressing cause
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...