Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in anticipation of

/ɪn ænˈtɪsɪpeɪʃən ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

mong đợi hoặc chuẩn bị cho điều gì đó phr.

Định nghĩa · expecting or preparing for something

“In anticipation of the event, we made all necessary arrangements.”Trong sự mong đợi của sự kiện, chúng tôi đã thực hiện tất cả các sắp xếp cần thiết.

“In anticipation of a busy season, we hired extra staff.”Để chuẩn bị cho mùa bận rộn, chúng tôi đã thuê thêm nhân viên.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự chuẩn bị cho điều gì đó.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chuẩn bị cho tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...