be beside oneself
/bi bɪˈsaɪd ˌwʌnˈsɛlf/ B2 IELTS
Nghĩa
rất buồn hoặc tức giận
phr.
Định nghĩa · to be extremely upset or angry
“She was beside herself with anger when he lied.”Cô ấy rất tức giận khi anh ấy nói dối.
“He was beside himself after losing his job.”Anh ấy rất buồn sau khi mất việc.
Đồng nghĩa
be overwhelmedbe frantic
Mẹo IELTS · Thể hiện cảm xúc mãnh liệt với idiom này.
Ghi chú · Thường dùng khi cảm xúc vượt quá giới hạn.