be in a temper
/bi ɪn ə ˈtɛmpər/ B2 IELTS
Nghĩa
tức giận
phr.
Định nghĩa · to be angry
“He was in a temper after the argument.”Anh ấy đã tức giận sau cuộc cãi vã.
“She’s in a temper because of the delay.”Cô ấy tức giận vì sự chậm trễ.
Đồng nghĩa
be angrybe annoyed
Mẹo IELTS · Sử dụng idiom này để mô tả cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để diễn tả trạng thái tức giận.