Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be in a temper

/bi ɪn ə ˈtɛmpər/ B2 IELTS

Nghĩa

tức giận phr.

Định nghĩa · to be angry

“He was in a temper after the argument.”Anh ấy đã tức giận sau cuộc cãi vã.

“She’s in a temper because of the delay.”Cô ấy tức giận vì sự chậm trễ.

Mẹo IELTS · Sử dụng idiom này để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để diễn tả trạng thái tức giận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...