Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage equal opportunities

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈiːkwəl ˌɒpərˈtunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sự công bằng trong cơ hội việc làm và giáo dục phr.

Định nghĩa · to promote fairness in job and education access

“Schools should encourage equal opportunities for all students.”Các trường học nên khuyến khích cơ hội công bằng cho tất cả học sinh.

“Policies should encourage equal opportunities in the workplace.”Các chính sách nên khuyến khích cơ hội công bằng trong nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quan điểm về sự công bằng trong cơ hội.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của cơ hội công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...