Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster respect for diversity

/ˈfɔːstər rɪˈspɛkt fɔr dɪˈvɜːrsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sự trân trọng các nền tảng khác nhau phr.

Định nghĩa · to encourage appreciation of different backgrounds

“We must foster respect for diversity in our schools.”Chúng ta phải khuyến khích sự trân trọng sự đa dạng trong trường học của mình.

“Programs aim to foster respect for diversity in communities.”Các chương trình nhằm mục đích khuyến khích sự trân trọng sự đa dạng trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tôn trọng sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự đa dạng văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...