Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance rights protection

/ədˈvæns raɪts prəˈtɛkʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy việc bảo vệ quyền lợi phr.

Định nghĩa · to promote safeguarding of rights

“We need to advance rights protection for all individuals.”Chúng ta cần thúc đẩy việc bảo vệ quyền lợi cho tất cả cá nhân.

“Organizations work to advance rights protection globally.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy việc bảo vệ quyền lợi trên toàn cầu.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của việc bảo vệ quyền lợi trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về bảo vệ quyền lợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...