Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is reasonable to anticipate that

B2 IELTS

Nghĩa

Hợp lý khi dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra. phr.

Định nghĩa · It makes sense to expect something will happen.

“It is reasonable to anticipate that technology will improve.”Hợp lý khi dự đoán rằng công nghệ sẽ cải thiện.

“It is reasonable to anticipate that more research will be conducted.”Hợp lý khi dự đoán rằng nhiều nghiên cứu sẽ được thực hiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tăng cường tính thuyết phục trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện tính hợp lý trong dự đoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...