Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · renewable energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support renewable energy projects

/səˈpɔːrt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˈprɒdʒɛkts/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các dự án năng lượng tái tạo. phr.

Định nghĩa · provide assistance or funding for renewable energy initiatives.

“Local governments should support renewable energy projects in their communities.”Chính quyền địa phương nên hỗ trợ các dự án năng lượng tái tạo trong cộng đồng của họ.

“Supporting renewable energy projects can create jobs.”Hỗ trợ các dự án năng lượng tái tạo có thể tạo ra việc làm.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc hỗ trợ các dự án năng lượng tái tạo.

Ghi chú · Hỗ trợ các dự án này giúp thúc đẩy năng lượng tái tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...