Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · renewable energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluate renewable energy options

/ɪˈvæljueɪt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˈɒpʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá các tùy chọn năng lượng tái tạo. phr.

Định nghĩa · assess different choices for renewable energy sources.

“We need to evaluate renewable energy options for our new facility.”Chúng ta cần đánh giá các tùy chọn năng lượng tái tạo cho cơ sở mới của mình.

“Evaluating renewable energy options helps make informed decisions.”Đánh giá các tùy chọn năng lượng tái tạo giúp đưa ra quyết định đúng đắn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các tiêu chí đánh giá năng lượng tái tạo.

Ghi chú · Đánh giá các tùy chọn năng lượng tái tạo là rất quan trọng trước khi đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...