Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · renewable energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore renewable energy technologies

/ɪkˈsplɔːr rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi tɛkˈnɒlədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá công nghệ năng lượng tái tạo. phr.

Định nghĩa · investigate various technologies for renewable energy.

“Researchers are exploring renewable energy technologies for future use.”Các nhà nghiên cứu đang khám phá công nghệ năng lượng tái tạo cho việc sử dụng trong tương lai.

“Exploring renewable energy technologies can lead to innovation.”Khám phá công nghệ năng lượng tái tạo có thể dẫn đến đổi mới.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các công nghệ cụ thể đang được khám phá.

Ghi chú · Khám phá công nghệ năng lượng tái tạo giúp phát triển bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...