owing to the fact that
Nghĩa
Định nghĩa · because of something
“Owing to the fact that he was late, he missed the meeting.”Bởi vì anh ấy đến muộn, anh ấy đã bỏ lỡ cuộc họp.
“Owing to the fact that she was ill, she couldn't attend the class.”Bởi vì cô ấy bị ốm, cô không thể tham gia lớp học.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ nguyên nhân trong các phần viết.
Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong các bài luận.