Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

owing to the fact that

/ˈoʊ.ɪŋ tuː ðə fækt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

bởi vì một điều gì đó phr.

Định nghĩa · because of something

“Owing to the fact that he was late, he missed the meeting.”Bởi vì anh ấy đến muộn, anh ấy đã bỏ lỡ cuộc họp.

“Owing to the fact that she was ill, she couldn't attend the class.”Bởi vì cô ấy bị ốm, cô không thể tham gia lớp học.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ nguyên nhân trong các phần viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong các bài luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...