EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · expressing cause › owing to the fact that
owing to the fact that
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · expressing cause
IELTS
bởi vì một điều gì đó
UK /ˈoʊ.ɪŋ tuː ðə fækt ðæt/
·
US /ˈoʊ.ɪŋ tuː ðə fækt ðæt/
because of something
Owing to the fact that he was late, he missed the meeting.
→ Bởi vì anh ấy đến muộn, anh ấy đã bỏ lỡ cuộc họp.
Owing to the fact that she was ill, she couldn't attend the class.
→ Bởi vì cô ấy bị ốm, cô không thể tham gia lớp học.
Đồng nghĩa
because of
due to
Collocations
owing to circumstances
owing to delays
🎯
IELTS:
Sử dụng để làm rõ nguyên nhân trong các phần viết.
Cụm từ này thường được dùng trong các bài luận.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
in consequence of
/ɪn ˈkɒnsɪkwəns əv/
do, bởi vì cái gì
in response to recent changes
/ɪn rɪˈspɒns tuː ˈriːsənt tʃeɪndʒɪz/
để phản hồi lại các thông tin hoặc sự kiện mới
in view of the fact that
/ɪn vjuː ʌv ðə fækt ðæt/
xem xét rằng
in light of the fact that
/ɪn laɪt ʌv ðə fækt ðæt/
xem xét rằng điều gì đó là đúng
in response to the fact that
/ɪn rɪˈspɑns tu ðə fækt ðæt/
như một phản hồi cho một điều gì đó là đúng
in consideration of the fact that
/ɪn kənˌsɪdəˈreɪʃən ʌv ðə fækt ðæt/
suy nghĩ về sự thật của một điều gì đó
in the interest of
/ɪn ði ˈɪntrəst ʌv/
vì lợi ích của cái gì đó
in case of
nếu điều gì xảy ra
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · expressing cause
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...