Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in an effort to improve

/ɪn ən ˈɛfərt tuː ɪmˈpruːv/ B2 IELTS

Nghĩa

cố gắng để cải thiện một điều gì đó phr.

Định nghĩa · trying to make something better

“In an effort to improve efficiency, new tools were implemented.”Trong nỗ lực cải thiện hiệu quả, các công cụ mới đã được áp dụng.

“In an effort to improve communication, regular meetings were held.”Trong nỗ lực cải thiện giao tiếp, các cuộc họp thường xuyên đã được tổ chức.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện mục tiêu trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự nỗ lực cải thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...