Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a way to combat

/æz ə weɪ tuː ˈkɒm.bæt/ B2 IELTS

Nghĩa

để chống lại một điều gì đó phr.

Định nghĩa · to fight against something

“As a way to combat pollution, new regulations were introduced.”Để chống lại ô nhiễm, các quy định mới đã được giới thiệu.

“As a way to combat poverty, several initiatives were launched.”Để chống lại nghèo đói, một số sáng kiến đã được khởi động.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện hành động đối phó với vấn đề.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra các biện pháp chống lại vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...