Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a means of prevention

/æz ə miːnz ʌv prɪˈvɛnʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

để ngăn một điều gì đó xảy ra phr.

Định nghĩa · to stop something from happening

“As a means of prevention, vaccinations were provided.”Để ngăn ngừa, vắc-xin đã được cung cấp.

“As a means of prevention, safety measures were implemented.”Để ngăn ngừa, các biện pháp an toàn đã được thực hiện.

Mẹo IELTS · Rõ ràng nêu mục đích ngăn ngừa trong các bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra các biện pháp ngăn chặn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...