as a means of prevention
Nghĩa
Định nghĩa · to stop something from happening
“As a means of prevention, vaccinations were provided.”Để ngăn ngừa, vắc-xin đã được cung cấp.
“As a means of prevention, safety measures were implemented.”Để ngăn ngừa, các biện pháp an toàn đã được thực hiện.
Mẹo IELTS · Rõ ràng nêu mục đích ngăn ngừa trong các bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra các biện pháp ngăn chặn.