Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a factor contributing to

/æz ə ˈfæktər kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/ B2 IELTS

Nghĩa

như một điều gì đó giúp gây ra kết quả phr.

Định nghĩa · as something that helps cause a result

“As a factor contributing to success, teamwork is essential.”Như một yếu tố góp phần vào thành công, làm việc nhóm là rất cần thiết.

“As a factor contributing to health, diet plays a significant role.”Như một yếu tố góp phần vào sức khỏe, chế độ ăn uống đóng một vai trò quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ các yếu tố trong lập luận.

Ghi chú · Thể hiện vai trò của yếu tố trong kết quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...