in order to address
Nghĩa
Định nghĩa · to deal with a problem
“In order to address the issue, we held a discussion.”Để giải quyết vấn đề, chúng tôi đã tổ chức một cuộc thảo luận.
“In order to address concerns, new policies were created.”Để giải quyết những lo ngại, các chính sách mới đã được tạo ra.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự quyết tâm trong các lập luận.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra hành động giải quyết vấn đề.