Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a means of improving

/æz ə miːnz ʌv ɪmˈpruːvɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

để nâng cao hoặc cải thiện phr.

Định nghĩa · to enhance or make better

“As a means of improving efficiency, new software was introduced.”Để nâng cao hiệu quả, phần mềm mới đã được giới thiệu.

“As a means of improving communication, new tools were implemented.”Để cải thiện giao tiếp, các công cụ mới đã được thực hiện.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chú trọng đến cải tiến trong các bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện cách thức cải thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...