Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise human rights awareness

/reɪz ˈhjuːmən raɪts əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao nhận thức về các vấn đề nhân quyền phr.

Định nghĩa · to increase understanding of human rights issues

“We need to raise human rights awareness in our communities.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức về nhân quyền trong cộng đồng.

“The campaign aims to raise human rights awareness among youth.”Chiến dịch này nhằm nâng cao nhận thức về nhân quyền trong giới trẻ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng viết liên quan đến nhân quyền.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các chiến dịch giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...