Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attributable to

/əˈtrɪb.jʊ.tə.bəl tuː/ B2 IELTS

Nghĩa

có thể được giải thích bởi cái gì đó phr.

Định nghĩa · able to be explained by something

“The problem is attributable to poor planning.”Vấn đề có thể được giải thích bởi việc lập kế hoạch kém.

“The increase in sales is attributable to effective marketing strategies.”Sự gia tăng doanh số có thể được giải thích bởi các chiến lược tiếp thị hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để làm rõ nguyên nhân trong các luận văn.

Ghi chú · Dùng để chỉ nguyên nhân một cách chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...