through the lens of
Nghĩa
Định nghĩa · considering a particular perspective
“Through the lens of history, we can learn from past mistakes.”Xem xét dưới góc nhìn lịch sử, chúng ta có thể học hỏi từ những sai lầm trong quá khứ.
“Through the lens of economics, the issue appears differently.”Xem xét dưới góc nhìn kinh tế, vấn đề có vẻ khác đi.
Mẹo IELTS · Sử dụng để cung cấp một góc nhìn sâu sắc hơn.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các bài viết phân tích.