in acknowledgment of
Nghĩa
Định nghĩa · recognizing the importance of something
“In acknowledgment of her contributions, she received an award.”Để ghi nhận những đóng góp của cô, cô đã nhận được giải thưởng.
“In acknowledgment of the challenges faced, support programs were created.”Để ghi nhận những thách thức đã gặp phải, các chương trình hỗ trợ đã được tạo ra.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật những đóng góp trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự công nhận.