Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a factor influencing

/æz ə ˈfæktər ˈɪnfluənsɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

một trong những lý do ảnh hưởng đến cái gì đó phr.

Định nghĩa · one of the reasons affecting something

“As a factor influencing health, diet plays a crucial role.”Là một yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe, chế độ ăn uống đóng vai trò quan trọng.

“As a factor influencing performance, motivation is essential.”Là một yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất, động lực là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích nguyên nhân trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ những yếu tố ảnh hưởng đến quyết định hoặc kết quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...