Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throw a curveball

/θroʊ ə ˈkɜrvbɔl/ B2 IELTS

Nghĩa

gây bất ngờ cho ai đó bằng điều gì đó không mong đợi phr.

Định nghĩa · to surprise someone with something unexpected

“The news of her resignation really threw me a curveball.”Tin cô ấy từ chức thật sự đã khiến tôi bất ngờ.

“The sudden rainstorm threw a curveball into our picnic plans.”Cơn bão mưa bất ngờ đã khiến kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi bị ảnh hưởng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả điều bất ngờ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh bất ngờ trong cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...