Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep someone guessing

/kip ˈsʌmˌwʌn ˈɡɛsɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

khiến ai đó không chắc chắn hoặc tò mò về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to make someone unsure or curious about something

“The plot kept me guessing until the last minute.”Cốt truyện khiến tôi không thể đoán được cho đến phút cuối.

“He likes to keep people guessing about his plans.”Anh ấy thích khiến mọi người tò mò về kế hoạch của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự hồi hộp trong bài thi.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự không chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...