make someone see red
/meɪk ˈsʌmwʌn si rɛd/ B2 IELTS
Nghĩa
khiến ai đó rất tức giận
phr.
Định nghĩa · to make someone very angry
“His rude behavior made her see red.”Hành vi thô lỗ của anh ấy khiến cô ấy tức giận.
“The unfair treatment made him see red.”Sự đối xử không công bằng khiến anh ấy tức giận.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tức giận trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi muốn nhấn mạnh tác động của hành động.