Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make someone see red

/meɪk ˈsʌmwʌn si rɛd/ B2 IELTS

Nghĩa

khiến ai đó rất tức giận phr.

Định nghĩa · to make someone very angry

“His rude behavior made her see red.”Hành vi thô lỗ của anh ấy khiến cô ấy tức giận.

“The unfair treatment made him see red.”Sự đối xử không công bằng khiến anh ấy tức giận.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tức giận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi muốn nhấn mạnh tác động của hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...