Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shoot one's mouth off

/ʃuːt wʌnz maʊθ ɔf/ B2 IELTS

Nghĩa

nói quá nhiều, thường về những điều không nên nói phr.

Định nghĩa · to talk too much, often about things one shouldn't

“He shot his mouth off about the plans and upset everyone.”Anh ấy đã nói quá nhiều về kế hoạch và làm mọi người khó chịu.

“Don’t shoot your mouth off; it could cause problems.”Đừng nói quá nhiều; điều đó có thể gây ra vấn đề.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự không hài lòng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi ai đó nói nhiều hơn mức cần thiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...