Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

protect minority rights

/prəˈtɛkt mɪˈnɔːrɪti raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ quyền lợi của các nhóm thiểu số phr.

Định nghĩa · to defend the rights of smaller groups

“Laws must protect minority rights in society.”Luật pháp phải bảo vệ quyền lợi của các nhóm thiểu số trong xã hội.

“Organizations work to protect minority rights.”Các tổ chức làm việc để bảo vệ quyền lợi của các nhóm thiểu số.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Cần thiết để duy trì sự đa dạng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...