Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support refugees' rights

/səˈpɔrt ˈrɛfjuz ˈraɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ bảo vệ quyền của người tị nạn phr.

Định nghĩa · to help protect the rights of refugees

“Organizations work to support refugees' rights worldwide.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ quyền của người tị nạn trên toàn thế giới.

“We must support refugees' rights in our communities.”Chúng ta phải hỗ trợ quyền của người tị nạn trong cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự đồng cảm trong các bài viết.

Ghi chú · Cần thiết trong bối cảnh toàn cầu hiện nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...