Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

empower vulnerable communities

/ɪmˈpaʊər ˈvʌlnərəbl kəˈmjunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

trao quyền cho các cộng đồng dễ bị tổn thương phr.

Định nghĩa · to give power and support to weak groups

“Programs aim to empower vulnerable communities through education.”Các chương trình nhằm trao quyền cho các cộng đồng dễ bị tổn thương thông qua giáo dục.

“We must empower vulnerable communities to speak out.”Chúng ta phải trao quyền cho các cộng đồng dễ bị tổn thương để lên tiếng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự đồng cảm trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết để xây dựng xã hội mạnh mẽ hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...