Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is anticipated that advancements will occur

/ɪt ɪz ˌæntɪˈpeɪtɪd ðæt ædˈvænsmənts wɪl əˈkɜr/ B2 IELTS

Nghĩa

được mong đợi rằng sẽ có tiến bộ phr.

Định nghĩa · it is expected that progress will be made

“It is anticipated that advancements will occur in medical technology.”Được mong đợi rằng sẽ có tiến bộ trong công nghệ y tế.

“It is anticipated that advancements will occur in renewable energy.”Được mong đợi rằng sẽ có tiến bộ trong năng lượng tái tạo.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nhấn mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong bối cảnh công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...