Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · anger · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fume with anger

/fjuːm wɪð ˈæŋər/ B2 IELTS

Nghĩa

rất tức giận và thể hiện điều đó phr.

Định nghĩa · to be very angry and show it

“He was fuming with anger after the meeting.”Anh ấy rất tức giận sau cuộc họp.

“She fumed with anger at the unfair treatment.”Cô ấy rất tức giận về sự đối xử bất công.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện cảm xúc mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự tức giận rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...