because of
/bɪˈkɔːz əv/ B2 IELTS
Nghĩa
bởi vì
phr.
Định nghĩa · for the reason that; due to
“The event was canceled because of the rain.”Sự kiện đã bị hủy bỏ bởi vì trời mưa.
“She was late because of traffic.”Cô ấy đến muộn bởi vì kẹt xe.
Đồng nghĩa
due toon account of
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để giải thích lý do trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong văn viết và nói.