Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in reaction to

/ɪn riˈækʃən tuː/ B2 IELTS

Nghĩa

để phản ứng với phr.

Định nghĩa · as a response to something

“In reaction to the news, many expressed their concerns.”Để phản ứng với tin tức, nhiều người đã bày tỏ lo ngại.

“In reaction to the findings, the policy was revised.”Để phản ứng với các phát hiện, chính sách đã được sửa đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phản ứng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...