Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cinema

/ˈsɪnəmə/ B1

Nghĩa

rạp chiếu phim n

Định nghĩa · A place where movies are shown to the public.

“We went to the cinema on Saturday.”Chúng tôi đi xem rạp chiếu phim vào thứ Bảy.

“We went to the cinema to watch a film.”Chúng tôi đã đến rạp chiếu phim để xem một bộ phim.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giải trí trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...