EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · expressing cause › as a consequence of changes in
as a consequence of changes in
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · expressing cause
IELTS
do sự thay đổi trong
UK /æz ə ˈkɒnsɪkwəns əv ˈʧeɪndʒɪz ɪn/
·
US /æz ə ˈkɒnsɪkwəns əv ˈʧeɪndʒɪz ɪn/
due to the modifications in a situation
As a consequence of changes in policy, many employees were reassigned.
→ Do sự thay đổi trong chính sách, nhiều nhân viên đã được phân công lại.
As a consequence of changes in technology, jobs evolved.
→ Do sự thay đổi trong công nghệ, công việc đã phát triển.
Đồng nghĩa
due to changes in
as a result of modifications in
following changes in
Collocations
as a consequence of changes in the market
as a consequence of changes in regulations
as a consequence of changes in demand
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện mối liên hệ giữa nguyên nhân và kết quả.
Chỉ rõ sự thay đổi nào đã dẫn đến kết quả.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
in consequence of
/ɪn ˈkɒnsɪkwəns əv/
do, bởi vì cái gì
in response to recent changes
/ɪn rɪˈspɒns tuː ˈriːsənt tʃeɪndʒɪz/
để phản hồi lại các thông tin hoặc sự kiện mới
in view of the fact that
/ɪn vjuː ʌv ðə fækt ðæt/
xem xét rằng
in light of the fact that
/ɪn laɪt ʌv ðə fækt ðæt/
xem xét rằng điều gì đó là đúng
in response to the fact that
/ɪn rɪˈspɑns tu ðə fækt ðæt/
như một phản hồi cho một điều gì đó là đúng
in consideration of the fact that
/ɪn kənˌsɪdəˈreɪʃən ʌv ðə fækt ðæt/
suy nghĩ về sự thật của một điều gì đó
in the interest of
/ɪn ði ˈɪntrəst ʌv/
vì lợi ích của cái gì đó
in case of
nếu điều gì xảy ra
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · expressing cause
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...