Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

empower women

B2 IELTS

Nghĩa

trao quyền cho phụ nữ phr.

Định nghĩa · to give women the power and resources they need

“Programs aim to empower women in developing countries.”Các chương trình nhằm trao quyền cho phụ nữ ở các nước đang phát triển.

“Empowering women is crucial for achieving gender equality.”Trao quyền cho phụ nữ là rất quan trọng để đạt được bình đẳng giới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến quyền của phụ nữ.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các phong trào nữ quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...