Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one might anticipate that

B2 IELTS

Nghĩa

Có thể mong đợi rằng điều gì đó sẽ xảy ra. phr.

Định nghĩa · It is possible to expect that something will happen.

“One might anticipate that global temperatures will rise.”Có thể mong đợi rằng nhiệt độ toàn cầu sẽ tăng.

“One might anticipate that more countries will adopt green policies.”Có thể mong đợi rằng nhiều quốc gia sẽ áp dụng chính sách xanh hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tự tin trong dự đoán của bạn.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự mong đợi trong tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...