Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · making predictions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one might contend that

B2 IELTS

Nghĩa

Có thể tranh luận rằng điều gì đó là đúng. phr.

Định nghĩa · It is possible to argue that something is true.

“One might contend that education reform is necessary.”Có thể tranh luận rằng cải cách giáo dục là cần thiết.

“One might contend that renewable energy is the future.”Có thể tranh luận rằng năng lượng tái tạo là tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm của bạn một cách mạnh mẽ.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc tranh luận học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...