Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

following the research

/ˈfɒloʊɪŋ ðə rɪˈsɜːrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

sau khi nghiên cứu đã được thực hiện phr.

Định nghĩa · after the research has been done

“Following the research, new strategies were developed.”Sau khi nghiên cứu, các chiến lược mới đã được phát triển.

“Following the research, we gained valuable insights.”Sau khi nghiên cứu, chúng ta đã có những hiểu biết quý giá.

Mẹo IELTS · Dùng để chỉ thời gian và hành động sau nghiên cứu.

Ghi chú · Cụm này thường dùng để chỉ hành động sau nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...